Chứng nhận sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp Tiêu chuẩn và Quy chuẩn thuộc quản lý của Bộ Nội Vụ:
1. Nồi hơi các loại, (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar), nồi gia nhiệt dầu/ Boilers of all types (including superheaters and water heaters) with rated working pressure of steam above 0.7 bar), oil heating boilers;
2. Chai, thùng chứa chứa khí nén có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar (trừ chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng)/ Cylinders and containers containing compressed gas with a rated working pressure above 0.7 bar (except cylinders containing liquefied petroleum gas);
3. Bình, bồn, bể, xi téc có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ thiết bị đặc thù chuyên ngành công nghiệp)/ Tanks, tanks, cisterns, and cistern with rated working pressure above 0.7 bar as classified in Vietnam Standard TCVN 8366:2010 (except for specialized industrial equipment);
4. Hệ thống đường ống dẫn hơi nước và nước nóng/ Steam and hot water piping system;
5. Hệ thống lạnh các loại/ Refrigeration systems of all kinds;
6. Thiết bị nâng/ Lifting equipment;
7. Cần trục các loại/ Cranes of all kinds;
8. Cầu trục và cổng trục, bán cổng trục/ Cranes and gantry cranes, semi-gantry cranes;
9. Palăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng từ 1.000 kg trở lên; Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải; Tời thủ công có tải trọng từ 1.000 kg trở lên/ Electric hoist; Hand hoist with a load capacity of 1,000 kg or more; Electric winch used for lifting and pulling loads; Manual winch with a load capacity of 1,000 kg or more;
10. Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải/Electric winch used for lifting and pulling loads;
11. Vận thăng nâng hàng (dạng tời)/ Freight elevator (winch type);
12. Vận thăng/ Hoist;
13. Thang máy các loại và các bộ phận an toàn của thang máy/Elevators of all types and elevator safety parts;
14. Thang cuốn; băng tải chở người và các bộ phận an toàn/ Escalators; passenger conveyors and safety components;
15. Bàn nâng, sàn nâng dùng để nâng người; sàn thao tác treo/ Lifting tables, lifting floors used to lift people; suspended working floors;
16. Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng 1000kg trở lên/ Engine forklift with load capacity of 1000kg or more.







