Công ty TICC được Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội Vụ) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Kiểm định Kỹ thuật An toàn Lao động số 77/GCN-KĐ kèm Quyết định số 614/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 5 năm 2024 (cấp lần 5) bao gồm:
1. Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 Bar; nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115độ C/ Boilers of all kinds (including superheaters and water heaters) with rated working pressure of steam above 0.7 Bar; hot water heater with a refrigerant temperature above 115 degrees Celsius
2. Nồi gia nhiệt dầu/ Oil heating pot
3. Hệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6158:1996 và TCVN6159:1996/ System of steam and hot water pipelines of grades I and II with an outer diameter of 51mm or more, class III and IV pipelines with an outer diameter of 76mm or more according to the classification in Vietnam Standard TCVN6158: 1996 and TCVN6159:1996
4. Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn TCVN8366:2010 và các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức trên 210 bar/ Pressure vessels with rated working pressure higher than 0.7 bar according to classification in Standard TCVN8366:2010 and pressure vessels with rated working pressure above 210 bar
5. Bồn, bể (xi téc), thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hóa lỏng, khí nén, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất làm việc cao hơn 0,7bar (không kể áp suất thủy tĩnh) phân loại theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8366:2010 và các bình áp lực có áp suất làm việc định mức trên 210 Bar/
Tanks, cisterns, barrels used to contain and transport liquefied gas, compressed gas, compressed natural gas or liquids with working pressure higher than 0.7 bar (excluding hydrostatic pressure) classified according to Vietnam Standard TCVN8366:2010 and pressure vessels with rated working pressure above 210 Bar
6. Hệ thống cung cấp, hệ thống điều chế, hệ thống nạp khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan/ Supply system, modulation system, compressed air intake system, liquefied gas, dissolved gas
7. Hệ thống đường ống dẫn khí y tế, hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan / Medical gas pipeline system, metal pipeline system for compressed gas, liquefied gas, dissolved gas
8. Hệ thống lạnh các loại phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN6739:2015 bao gồm: Sử dụng môi chất lạnh nhóm A3, B2L, B2, B3; sử dụng môi chất lạnh nhóm A2 có lượng nạp vào hệ thống từ 1,5kg trở lên,; Sử dụng môi chất lạnh nhóm A1, A2L, B1 có lượng nạp vào hệ thống 5kg trở lên/ Refrigeration systems of all types classified in Vietnam Standard TCVN6739:2015 include: Using refrigerants of groups A3, B2L, B2, B3; using refrigerants of group A2 with the amount charged into the system from 1.5kg or more; Using refrigerants of groups A1, A2L, B1 with the amount charged into the system from 5kg or more
9. Cần trục các loại (cần trục tháp, cần trục chân đế…)/ Cranes of all kinds (tower cranes, base cranes...)
10. Cầu trục các loại/ Cranes of all kinds
11. Cổng trục, bán cổng trục các loại/ Gantry crane, selling all kinds of gantry cranes
12. Palăng điện; Palăng kéo tay các loại/ Electric hoist; Hand-pulled hoists of all kinds
13. Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng, bàn nâng, sàn nâng, sàn nâng dùng để nâng người làm việc trên cao, tời nâng nâng người làm việc trên cao/ Electric winch for lifting loads, pulling loads in the inclined direction, lifting table, lifting platform, lifting platform for lifting people working at height, winch lifting people working at height
14. Tời tay/ Hand winch
15. Xe nâng hàng các loại /Forklifts of all kinds
16. Xe nâng người: xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m
Forklifts: self-propelled forklifts, forklifts using hydraulic actuators, manual transmission chains to raise people up to a height of more than 2m
17. Máy vận thăng nâng hàng, máy vận thăng nâng hàng kèm người, máy vận thăng nâng người/ Hoist machine for lifting goods, hoisting machine with people, hoisting machine for lifting people
18. Thang máy các loại/ Elevators of all kinds
19. Thang cuốn, băng tải chở người/ Escalators, passenger conveyors
20. Các thiết bị trò chơi: tàu lượn, đu quay, máng trượt mang theo người lên cao từ 2m trở lên, tốc độ duy chuyển của người từ 3m/s so với sàn cố định trừ các phương tiện thi đấu thể thao/ Game equipment: roller coaster, ferris wheel, slide carrying people up to a height of 2m or more, the movement speed of people is from 3m/s compared to the fixed floor, except for sports competition facilities
21. Hệ thống cáp treo vận chuyển người/ Cable car system for transporting people







